Vòng bi 32948/DFC470 Bạc đạn chất lượng cao cấp, sản xuất tại Nhật NSK – NTN – KOYO -NACHI
- Liên hệ 0968 .98.97.96 (Zalo) – 028 351 60 351
- Cần tư vấn Hướng dẫn sử dụng lắp ráp nảo dưỡng, bảo hành, tra thông số kỹ thuật vòng bi Vui lòng liên hệ trực tiếp
- www.bacdanvongbi.vn
- Chúng tôi là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, Cung cấp sỉ lẻ vong toàn Quốc.
- Có chính sách hậu mãi chiếc khấu lớn cho đại lý, Khách hàng thân thiết..
I. Giảm giá đặc biệt các mặt hàng – Vòng bi 32948/DFC470
| Vòng bi côn 1 dãy 33218, | Bạc đạn côn 1 dãy 33218, | Ổ bi côn 1 dãy 33218, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33219, | Bạc đạn côn 1 dãy 33219, | Ổ bi côn 1 dãy 33219, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33220, | Bạc đạn côn 1 dãy 33220, | Ổ bi côn 1 dãy 33220, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33010, | Bạc đạn côn 1 dãy 33010, | Ổ bi côn 1 dãy 33010, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33010/Q, | Bạc đạn côn 1 dãy 33010/Q, | Ổ bi côn 1 dãy 33010/Q, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33011, | Bạc đạn côn 1 dãy 33011, | Ổ bi côn 1 dãy 33011, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33011/DF03C170, | Bạc đạn côn 1 dãy 33011/DF03C170, | Ổ bi côn 1 dãy 33011/DF03C170, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33012, | Bạc đạn côn 1 dãy 33012, | Ổ bi côn 1 dãy 33012, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33013, | Bạc đạn côn 1 dãy 33013, | Ổ bi côn 1 dãy 33013, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33013T60/DB, | Bạc đạn côn 1 dãy 33013T60/DB, | Ổ bi côn 1 dãy 33013T60/DB, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33014, | Bạc đạn côn 1 dãy 33014, | Ổ bi côn 1 dãy 33014, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33014/DF, | Bạc đạn côn 1 dãy 33014/DF, | Ổ bi côn 1 dãy 33014/DF, |
| Vòng bi côn 1 dãy 33014T108.8/DB11C100, | Bạc đạn côn 1 dãy 33014T108.8/DB11C100, | Ổ bi côn 1 dãy 33014T108.8/DB11C100, |
II. Bạc đạn côn được phân loại như thế nào?
Là loại vòng bi chịu tải tổng hợp lớn, biên dạng tiếp xúc Logarit giúp phân bổ tải trọng đều hơn từ đó tăng tuổi thọ hoạt động của vòng Bi
Vòng bi côn (Tapered roller bearings) chia ra thành các dạng sau:
- Vòng bi côn một dãy (single row tapered roller bearings)

- Vòng bi côn hai dãy SKF (Côn đôi)
- Vòng bi Côn đôi : thiết kế quay lưng vào nhau (matched tapered roller bearings arranged back to back)

: thiết kế quay mặt vào nhau (matched tapered roller bearings arranged face to face)

3. Vòng bi côn 4 dãy ( Cấu tạo 4 hàng bi) ghép 4 vòng bi côn đơn
IV. Tham khảo sản phẩm tương đương – Vòng bi 32948/DFC470
| Vòng bi côn 1 dãy 32009 X/Q, | Bạc đạn côn 1 dãy 32009 X/Q, | Ổ bi côn 1 dãy 32009 X/Q, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32009 X/VA983, | Bạc đạn côn 1 dãy 32009 X/VA983, | Ổ bi côn 1 dãy 32009 X/VA983, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010, | Ổ bi côn 1 dãy 32010, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010 X, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010 X, | Ổ bi côn 1 dãy 32010 X, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010 X/P5, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010 X/P5, | Ổ bi côn 1 dãy 32010 X/P5, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010 X/CL7CVB026, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010 X/CL7CVB026, | Ổ bi côn 1 dãy 32010 X/CL7CVB026, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010 X/DF, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010 X/DF, | Ổ bi côn 1 dãy 32010 X/DF, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010 X/VA983, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010 X/VA983, | Ổ bi côn 1 dãy 32010 X/VA983, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32010T50 X/DBVS118, | Bạc đạn côn 1 dãy 32010T50 X/DBVS118, | Ổ bi côn 1 dãy 32010T50 X/DBVS118, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32011, | Bạc đạn côn 1 dãy 32011, | Ổ bi côn 1 dãy 32011, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32011 X, | Bạc đạn côn 1 dãy 32011 X, | Ổ bi côn 1 dãy 32011 X, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32011 X/P5, | Bạc đạn côn 1 dãy 32011 X/P5, | Ổ bi côn 1 dãy 32011 X/P5, |
| Vòng bi côn 1 dãy 32011 X/VB206, | Bạc đạn côn 1 dãy 32011 X/VB206, | Ổ bi côn 1 dãy 32011 X/VB206, |

