Vòng bi 32014 X/VA983 Bạc đạn chất lượng cao cấp, sản xuất tại Nhật NSK – NTN – KOYO -NACHI
- Liên hệ 0968 .98.97.96 (Zalo) – 028 351 60 351
- Cần tư vấn Hướng dẫn sử dụng lắp ráp nảo dưỡng, bảo hành, tra thông số kỹ thuật vòng bi Vui lòng liên hệ trực tiếp
- www.bacdanvongbi.vn
- Chúng tôi là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, Cung cấp sỉ lẻ vong toàn Quốc.
- Có chính sách hậu mãi chiếc khấu lớn cho đại lý, Khách hàng thân thiết..
I. Giảm giá đặc biệt các mặt hàng – Vòng bi 32014 X/VA983
| Bạc đạn côn 32230 J2/L4BPEXVQ6206, | Ổ bi côn 32230 J2/L4BPEXVQ6206, | Vong bi 32230 J2/L4BPEXVQ6206, |
| Bạc đạn côn 32230 J2/L4B, | Ổ bi côn 32230 J2/L4B, | Vong bi 32230 J2/L4B, |
| Bạc đạn côn 32230/L4BDFC400, | Ổ bi côn 32230/L4BDFC400, | Vong bi 32230/L4BDFC400, |
| Bạc đạn côn 32230/DFC550, | Ổ bi côn 32230/DFC550, | Vong bi 32230/DFC550, |
| Bạc đạn côn 32230/DFC360, | Ổ bi côn 32230/DFC360, | Vong bi 32230/DFC360, |
| Bạc đạn côn 32230/DFC500, | Ổ bi côn 32230/DFC500, | Vong bi 32230/DFC500, |
| Bạc đạn côn 32230/DF, | Ổ bi côn 32230/DF, | Vong bi 32230/DF, |
| Bạc đạn côn 32232, | Ổ bi côn 32232, | Vong bi 32232, |
| Bạc đạn côn 32232/DF, | Ổ bi côn 32232/DF, | Vong bi 32232/DF, |
| Bạc đạn côn 32232T179/DB32C410, | Ổ bi côn 32232T179/DB32C410, | Vong bi 32232T179/DB32C410, |
| Bạc đạn côn 32232T179/DB32C230, | Ổ bi côn 32232T179/DB32C230, | Vong bi 32232T179/DB32C230, |
| Bạc đạn côn 32234, | Ổ bi côn 32234, | Vong bi 32234, |
| Bạc đạn côn 32234/DF, | Ổ bi côn 32234/DF, | Vong bi 32234/DF, |
| Bạc đạn côn 32234/DFC430, | Ổ bi côn 32234/DFC430, | Vong bi 32234/DFC430, |
II. Bạc đạn côn được phân loại như thế nào?
Là loại vòng bi chịu tải tổng hợp lớn, biên dạng tiếp xúc Logarit giúp phân bổ tải trọng đều hơn từ đó tăng tuổi thọ hoạt động của vòng Bi
Vòng bi côn (Tapered roller bearings) chia ra thành các dạng sau:
- Vòng bi côn một dãy (single row tapered roller bearings)

- Vòng bi côn hai dãy SKF (Côn đôi)
- Vòng bi Côn đôi : thiết kế quay lưng vào nhau (matched tapered roller bearings arranged back to back)

: thiết kế quay mặt vào nhau (matched tapered roller bearings arranged face to face)

3. Vòng bi côn 4 dãy ( Cấu tạo 4 hàng bi) ghép 4 vòng bi côn đơn
IV. Tham khảo sản phẩm tương đương – Vòng bi 32014 X/VA983
| Bạc đạn côn 32010T50 X/DBVS118, | Ổ bi côn 32010T50 X/DBVS118, | Vong bi 32010T50 X/DBVS118, |
| Bạc đạn côn 32011, | Ổ bi côn 32011, | Vong bi 32011, |
| Bạc đạn côn 32011 X, | Ổ bi côn 32011 X, | Vong bi 32011 X, |
| Bạc đạn côn 32011 X/P5, | Ổ bi côn 32011 X/P5, | Vong bi 32011 X/P5, |
| Bạc đạn côn 32011 X/VB206, | Ổ bi côn 32011 X/VB206, | Vong bi 32011 X/VB206, |
| Bạc đạn côn 32011 X/VA983, | Ổ bi côn 32011 X/VA983, | Vong bi 32011 X/VA983, |
| Bạc đạn côn 32012, | Ổ bi côn 32012, | Vong bi 32012, |
| Bạc đạn côn 32012 X, | Ổ bi côn 32012 X, | Vong bi 32012 X, |
| Bạc đạn côn 32012 X/CL7C, | Ổ bi côn 32012 X/CL7C, | Vong bi 32012 X/CL7C, |
| Bạc đạn côn 32012 X/VA983, | Ổ bi côn 32012 X/VA983, | Vong bi 32012 X/VA983, |
| Bạc đạn côn 32013, | Ổ bi côn 32013, | Vong bi 32013, |
| Bạc đạn côn 32013 X, | Ổ bi côn 32013 X, | Vong bi 32013 X, |
| Bạc đạn côn 32013 X/U2CLNVA983, | Ổ bi côn 32013 X/U2CLNVA983, | Vong bi 32013 X/U2CLNVA983, |
| Bạc đạn côn 32013 X/VA983, | Ổ bi côn 32013 X/VA983, | Vong bi 32013 X/VA983, |

