Vòng bi 32006 X/VA983 Bạc đạn chất lượng cao cấp, sản xuất tại Nhật NSK – NTN – KOYO -NACHI
- Liên hệ 0968 .98.97.96 (Zalo) – 028 351 60 351
- Cần tư vấn Hướng dẫn sử dụng lắp ráp nảo dưỡng, bảo hành, tra thông số kỹ thuật vòng bi Vui lòng liên hệ trực tiếp
- www.bacdanvongbi.vn
- Chúng tôi là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, Cung cấp sỉ lẻ vong toàn Quốc.
- Có chính sách hậu mãi chiếc khấu lớn cho đại lý, Khách hàng thân thiết..
I. Giảm giá đặc biệt các mặt hàng – Vòng bi 32006 X/VA983
| Bạc đạn côn 31309/CL7C, | Ổ bi côn 31309/CL7C, | Vong bi 31309/CL7C, |
| Bạc đạn côn 31309/CL7CVE141, | Ổ bi côn 31309/CL7CVE141, | Vong bi 31309/CL7CVE141, |
| Bạc đạn côn 31309 J2/QCL7CVE141, | Ổ bi côn 31309 J2/QCL7CVE141, | Vong bi 31309 J2/QCL7CVE141, |
| Bạc đạn côn 31310, | Ổ bi côn 31310, | Vong bi 31310, |
| Bạc đạn côn 31310/CL7C, | Ổ bi côn 31310/CL7C, | Vong bi 31310/CL7C, |
| Bạc đạn côn 31310/CL7CDF, | Ổ bi côn 31310/CL7CDF, | Vong bi 31310/CL7CDF, |
| Bạc đạn côn 31311, | Ổ bi côn 31311, | Vong bi 31311, |
| Bạc đạn côn 31311/CL7C, | Ổ bi côn 31311/CL7C, | Vong bi 31311/CL7C, |
| Bạc đạn côn 31311/DF, | Ổ bi côn 31311/DF, | Vong bi 31311/DF, |
| Bạc đạn côn 31312, | Ổ bi côn 31312, | Vong bi 31312, |
| Bạc đạn côn 31312/DF, | Ổ bi côn 31312/DF, | Vong bi 31312/DF, |
| Bạc đạn côn 31312/CL7C, | Ổ bi côn 31312/CL7C, | Vong bi 31312/CL7C, |
| Bạc đạn côn 30312 J2/Q, | Ổ bi côn 30312 J2/Q, | Vong bi 30312 J2/Q, |
| Bạc đạn côn 31313, | Ổ bi côn 31313, | Vong bi 31313, |
II. Bạc đạn côn được phân loại như thế nào?
Là loại vòng bi chịu tải tổng hợp lớn, biên dạng tiếp xúc Logarit giúp phân bổ tải trọng đều hơn từ đó tăng tuổi thọ hoạt động của vòng Bi
Vòng bi côn (Tapered roller bearings) chia ra thành các dạng sau:
- Vòng bi côn một dãy (single row tapered roller bearings)

- Vòng bi côn hai dãy SKF (Côn đôi)
- Vòng bi Côn đôi : thiết kế quay lưng vào nhau (matched tapered roller bearings arranged back to back)

: thiết kế quay mặt vào nhau (matched tapered roller bearings arranged face to face)

3. Vòng bi côn 4 dãy ( Cấu tạo 4 hàng bi) ghép 4 vòng bi côn đơn
IV. Tham khảo sản phẩm tương đương – Vòng bi 32006 X/VA983
| Bạc đạn côn 32209 VA983, | Ổ bi côn 32209 VA983, | Vong bi 32209 VA983, |
| Bạc đạn côn 32210 VA983, | Ổ bi côn 32210 VA983, | Vong bi 32210 VA983, |
| Bạc đạn côn 32211 VA983, | Ổ bi côn 32211 VA983, | Vong bi 32211 VA983, |
| Bạc đạn côn 32211 J2/Q, | Ổ bi côn 32211 J2/Q, | Vong bi 32211 J2/Q, |
| Bạc đạn côn 32212 VA983, | Ổ bi côn 32212 VA983, | Vong bi 32212 VA983, |
| Bạc đạn côn 32213 VA983, | Ổ bi côn 32213 VA983, | Vong bi 32213 VA983, |
| Bạc đạn côn 32214 VA983, | Ổ bi côn 32214 VA983, | Vong bi 32214 VA983, |
| Bạc đạn côn 32214 J2/Q, | Ổ bi côn 32214 J2/Q, | Vong bi 32214 J2/Q, |
| Bạc đạn côn 32215 DF, | Ổ bi côn 32215 DF, | Vong bi 32215 DF, |
| Bạc đạn côn 32215 T80/DB, | Ổ bi côn 32215 T80/DB, | Vong bi 32215 T80/DB, |
| Bạc đạn côn 32216 DF, | Ổ bi côn 32216 DF, | Vong bi 32216 DF, |
| Bạc đạn côn 32216 VA983, | Ổ bi côn 32216 VA983, | Vong bi 32216 VA983, |
| Bạc đạn côn 32216 T78/DBC110, | Ổ bi côn 32216 T78/DBC110, | Vong bi 32216 T78/DBC110, |

