Vòng bi 32311 B/CL7C Bạc đạn chất lượng cao cấp, sản xuất tại Nhật NSK – NTN – KOYO -NACHI
- Liên hệ 0968 .98.97.96 (Zalo) – 028 351 60 351
- Cần tư vấn Hướng dẫn sử dụng lắp ráp nảo dưỡng, bảo hành, tra thông số kỹ thuật vòng bi Vui lòng liên hệ trực tiếp
- www.bacdanvongbi.vn
- Chúng tôi là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, Cung cấp sỉ lẻ vong toàn Quốc.
- Có chính sách hậu mãi chiếc khấu lớn cho đại lý, Khách hàng thân thiết..
I. Giảm giá đặc biệt các mặt hàng – Vòng bi 32311 B/CL7C
| Bạc đạn côn 33215 VE141, | Ổ bi côn 33215 VE141, | Vong bi 33215 VE141, |
| Bạc đạn côn 33010 Q, | Ổ bi côn 33010 Q, | Vong bi 33010 Q, |
| Bạc đạn côn 33011 DF03C170, | Ổ bi côn 33011 DF03C170, | Vong bi 33011 DF03C170, |
| Bạc đạn côn 33013 T60/DB, | Ổ bi côn 33013 T60/DB, | Vong bi 33013 T60/DB, |
| Bạc đạn côn 33014 DF, | Ổ bi côn 33014 DF, | Vong bi 33014 DF, |
| Bạc đạn côn 33014 T108.8/DB11C100, | Ổ bi côn 33014 T108.8/DB11C100, | Vong bi 33014 T108.8/DB11C100, |
| Bạc đạn côn 33015 P5, | Ổ bi côn 33015 P5, | Vong bi 33015 P5, |
| Bạc đạn côn 33015 DFC240, | Ổ bi côn 33015 DFC240, | Vong bi 33015 DFC240, |
| Bạc đạn côn 33015 DFC240, | Ổ bi côn 33015 DFC240, | Vong bi 33015 DFC240, |
| Bạc đạn côn 33016 VA983, | Ổ bi côn 33016 VA983, | Vong bi 33016 VA983, |
| Bạc đạn côn 33018 DFC150, | Ổ bi côn 33018 DFC150, | Vong bi 33018 DFC150, |
| Bạc đạn côn 33022 VA983, | Ổ bi côn 33022 VA983, | Vong bi 33022 VA983, |
| Bạc đạn côn 33024 DF, | Ổ bi côn 33024 DF, | Vong bi 33024 DF, |
| Bạc đạn côn 33024 DFC250, | Ổ bi côn 33024 DFC250, | Vong bi 33024 DFC250, |
II. Bạc đạn côn được phân loại như thế nào?
Là loại vòng bi chịu tải tổng hợp lớn, biên dạng tiếp xúc Logarit giúp phân bổ tải trọng đều hơn từ đó tăng tuổi thọ hoạt động của vòng Bi
Vòng bi côn (Tapered roller bearings) chia ra thành các dạng sau:
- Vòng bi côn một dãy (single row tapered roller bearings)

- Vòng bi côn hai dãy SKF (Côn đôi)
- Vòng bi Côn đôi : thiết kế quay lưng vào nhau (matched tapered roller bearings arranged back to back)

: thiết kế quay mặt vào nhau (matched tapered roller bearings arranged face to face)

3. Vòng bi côn 4 dãy ( Cấu tạo 4 hàng bi) ghép 4 vòng bi côn đơn
IV. Tham khảo sản phẩm tương đương – Vòng bi 32311 B/CL7C
| Bạc đạn côn 32216-DF, | Ổ bi côn 32216-DF, | Vong bi 32216-DF, |
| Bạc đạn côn 32216-VA983, | Ổ bi côn 32216-VA983, | Vong bi 32216-VA983, |
| Bạc đạn côn 32216-T78/DBC110, | Ổ bi côn 32216-T78/DBC110, | Vong bi 32216-T78/DBC110, |
| Bạc đạn côn 32217-VA983, | Ổ bi côn 32217-VA983, | Vong bi 32217-VA983, |
| Bạc đạn côn 32217-DF, | Ổ bi côn 32217-DF, | Vong bi 32217-DF, |
| Bạc đạn côn 32218-VA983, | Ổ bi côn 32218-VA983, | Vong bi 32218-VA983, |
| Bạc đạn côn 32218-DF, | Ổ bi côn 32218-DF, | Vong bi 32218-DF, |
| Bạc đạn côn 32218-DBC50, | Ổ bi côn 32218-DBC50, | Vong bi 32218-DBC50, |
| Bạc đạn côn 32219-DF, | Ổ bi côn 32219-DF, | Vong bi 32219-DF, |
| Bạc đạn côn 32219-T105/DB31C180, | Ổ bi côn 32219-T105/DB31C180, | Vong bi 32219-T105/DB31C180, |
| Bạc đạn côn 32220-DF, | Ổ bi côn 32220-DF, | Vong bi 32220-DF, |
| Bạc đạn côn 32220-VA983, | Ổ bi côn 32220-VA983, | Vong bi 32220-VA983, |
| Bạc đạn côn 32220-T108/DB, | Ổ bi côn 32220-T108/DB, | Vong bi 32220-T108/DB, |
| Bạc đạn côn 32220-T140/DB11, | Ổ bi côn 32220-T140/DB11, | Vong bi 32220-T140/DB11, |

